Công thức tính trọng lượng thép ống -xà gồ c

0
279
công thức tính trọng lượng sắt
công thức tính trọng lượng sắt thép định hình

Thép là gì:

Thép là hợp kim với thành phần chính là sắt (Fe), với cacbon (C), từ 0,02% đến 2,14% theo trọng lượng, và một số nguyên tố hóa học khác.

   Trong xây dựng thường dùng thép hợp kim thấp. Thành phần các nguyên tố khác trong thép khoảng 1%. Thép là vật liệu kim loại nên có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt mạnh..Ở nhiệt độ 500 độ C – 600 độ C thép trở lên dẻo, cường độ giảm. Ở nhiệt độ – 10 độ C tính dẻo giảm. Ở nhiệt độ – 45độ C thép giòn, dễ nứt. Khối lượng riêng của thép từ 7,8 đến 7,85 g/cm3.

Trọng lượng Ống thép hình chữ nhật:

M=  [ 2 x T x{ A1+ A2}- 4 x T x T] Z x 0,001 x L =   kg/mét   

Chú thích:

  1. T: Độ dày (mm)
  2. A1: Cạnh 1 (mm)
  3. A2: Cạnh 2 (mm)
  4. Z: Khối lượng riêng (g/ cm3) ~/= 7,85
  5. L: Chiều dài 1mét ( chiều dài tuỳ chỉnh theo ống thực tế ).

 

Trọng lượng Ống thép hình vuông :

M=  [A² – (A – 2T)²] L x 7850 = kg/mét

Chú thích:

  1. A: cạnh hình vuông (mm)
  2. T: độ dày (mm)
  3. L: Độ dài (mm)
  4. Z: Khối lượng riêng (g/cm3) ~/= 7,85

Công thức tính trọng lương xà gồ thép C/mét:

          M= (A +B+C+D)xTxLx0.001 = Kg/mét

  • Cạnh A
  • Cạnh B
  • Cạnh C
  • Cạnh D
  • T: độ dày (mm)
  • L: Độ dài (mm)
  • Z: Khối lượng riêng (g/ cm3) ~/= 7,85

Các thông số trong công thức tính trong lượng ống tròn:

M=    0.003141(số pi ) x T x (D – T) x A x 0.001  =   (kg/mét)

Ghi chú:

  • D: đường kính ngoài (mm)
  • T: độ dày thành ống (mm)
  • A: tỷ trọng vật liệu ( thép là 7,85 g/cm3; inox là 7,93 g/cm3)
  • L: chiều dài cây thép (mét)
  • Ta có công thức tính khối lượng thép ống như sau:
  • Nếu muốn tính khối lượng trên mét dài ta chỉ cần bỏ tham số L trong công thức trên.
  • Ví dụ: tính khối lượng thép ống D60 dày 2.77 mm ; cây 4 mét ta có như sau:
  • Ống D60 (hay DN50) có đường kính ngoài chính xác là D = 60.3 mm
  • T = 2.77 mm ; A thép = 7,85 g/cm3 ; L = 4 mét
  • => M = 0.003141 x 2.77 x (60.3 – 2.77) x 7.85 x 4 = 23.576 Kg.

Công thức tính trọng lượng thép tấm:

Trọng lượng thép tấmM (kg) = (W x L x T x 7.85)x0.001

Trong đó:

+ W là chiều rộng của tấm, đơn vị tính là mm (ly)

+ L là chiều dài của tấm, đơn vị tính là mm (ly)

+ T là chiều dày hoặc chiều cao của tấm, đơn vị tính là mm (ly)

công thức tính trọng lượng sắt
công thức tính trọng lượng sắt thép định hình

 

 

 

 

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here